Thứ hạng giải đấu - Xì phé

Thứ hạng giải đấu là gì?

Một hạng giải đấu là một hình thức hạng đặc biệt, trong đó điểm số được cộng từ việc dự giải đấu. Nó chỉ áp dụng với những trò xì phé mới. Người chơi được cho điểm trong các vòng đấu hàng tháng, nghĩa là mỗi tháng cuộc thi bắt đầu từ đầu.

Phần thưởng

Cuối mỗi tháng thì những người chơi giỏi nhất được thưởng tương ứng với vị trí họ giành được:


chỗgiải thưởng
1 - 20 (30 ngày)

Người chơi 60 dẫn đầu vào cuối tháng được vào chơi vòng chung kết, vòng này luôn diễn ra vào thứ Bảy đầu tiên của tháng tiếp theo.

Hàng tháng có 6 người chơi trận chung kết, giải thưởng tính trên tiền góp là 50M.


Quy tắc ghi điểm

Điểm xếp hạng có được từ kích cỡ quỹ giải thưởng của giải đấu và vị trí giành được.
  1. Cứ mỗi 10.000 tiền đồng trò chơi trong quỷ thì có 1 điểm được chia cho những người chơi tham dự giải đấu (ví dụ nếu quỹ là 1.000.000 tiền đồng trò chơi thì 100 điểm giải đấu sẽ được chia cho các đấu thủ).
  2. Quỹ điểm được chia ra 3 phần: 40% cho mọi người, 30% cho 25% người chơi giỏi nhất của giải và 30% cho bàn bài cuối cùng.
  3. Bên trong bàn bài cuối cùng thì quỹ điểm được chia ra theo tỉ lệ: 40:25:15:10:6:4.
  4. Ngoài ra, mỗi người tham dự luôn nhận được một điểm do việc tham dự giải đấu, bất kể quỹ giải thưởng cao bao nhiêu.
  5. Thứ hạng giải đấu chỉ được ghi điểm đối với các giải đấu theo kế hoạch. Nó không được ghi điểm cho các giải đấu vệ tinh và giải đấu tự do.
National leagues
This is a special tournament ranking for players from same country. Here you have the opportunity to compete with your fellow players and compare your results.*

*To participate in your national league you must select your own country and start playing in tournaments and gathering points. You will be automatically displayed in the ranking according to amount of points you win.
Selected league: World  
hiển thị:

Hạng: 2012-05-01

hiển thị:
#Đăng nhậpQuốc giaHình chụpCâu lạc bộ VIPHạng
(points)
Tournaments
(đã lên lịch / tự do)
ThắngTiền Đồng Thắng Được
1Brazil1635361/424 (2)  (11)148,3 triệu
2Ba Lan12097300/162 (6)  (18)101,9 triệu
3Brazil9601128/126 (3)  (3)90,7 triệu
4Ba Lan920082/189 (10)84,6 triệu
5Ba Lan888710/237 (1)  (19)81,1 triệu
6Slovakia866276/178 (1)  (13)64,3 triệu
7Ý8073133/117 (2)  (5)81,4 triệu
8Đức771429/90 (1)  (11)81,1 triệu
9Ba Lan75522/108 65,7 triệu
10Rumani670037/138 (1)  (13)60,9 triệu
11Hồng Kông665965/146 (1)  (14)58,9 triệu
12 6410135/107 (4)49,1 triệu
13Brazil625964/198 (2)  (16)62,5 triệu
14Brazil582220/184 (24)56,3 triệu
15Iran579710/83 (1)  (8)53,4 triệu
16Ba Lan 506912/78 45,0 triệu
17 5022147/158 (1)  (21)47,4 triệu
18Tây Ban Nha500114/40 (8)51,8 triệu
19Iran470573/223 (3)  (6)37,0 triệu
20Mexico4699134/92 (9)34,5 triệu
21Cộng hòa Séc431635/64 (1)  (7)41,1 triệu
22Ba Lan427343/71 (4)  (8)39,5 triệu
23 423630/36 (1)  (3)26,9 triệu
24Ba Lan423075/105 (12)38,5 triệu
25Đức41932/203 (13)34,5 triệu
26Iran40989/155 (13)40,5 triệu
27Ba Lan39814/59 35,1 triệu
28Ba Lan39392/208 34,9 triệu
29Ý39069/160 (9)36,3 triệu
30Ý377414/164 (8)34,2 triệu

Trang: 34

1
»
»|