Thứ hạng giải đấu - Trò Bi-da Lỗ

Thứ hạng giải đấu là gì?

Một hạng giải đấu là một hình thức hạng đặc biệt, trong đó điểm số được cộng từ việc dự giải đấu. Nó chỉ áp dụng với những trò bi-da mới. Người chơi được cho điểm trong các vòng đấu hàng tháng, nghĩa là mỗi tháng cuộc thi bắt đầu từ đầu.

Phần thưởng

Cuối mỗi tháng thì những người chơi giỏi nhất được thưởng tương ứng với vị trí họ giành được:


chỗgiải thưởng
11,00 triệu, (30 ngày), (30 ngày)
2750.000, (30 ngày), (30 ngày)
3500.000, (30 ngày), (30 ngày)
4350.000, (30 ngày), (30 ngày)
5200.000, (30 ngày), (30 ngày)
6-15 (30 ngày), (30 ngày)

Quy tắc ghi điểm

Điểm số xếp hạng bắt nguồn từ tổng số tiền đồng trò chơi thu làm phí tham dự, tổng số người chơi tham dự giải đấu và vị trí giành được.
  1. Cứ mỗi 4000 tiền đồng trò chơi thu được làm phí tham dự thì người chơi tham dự giải đấu sẽ được chia một điểm. Ngoài ra cứ mỗi người chơi đăng ký tham dự giải đấu thì tổng số điểm được cộng thêm 1.
  2. Tổng số điểm được chia ra, tùy thuộc vào số người chơi đăng ký tham dự giải đấu như sau:
    1. người chơi 8-15: 2 vị trí trả: 70/30
    2. người chơi 16-31: 4 vị trí trả: 50/30/10/10
    3. người chơi 32-63: 8 vị trí trả: 37/23/10/10/5/5/5/5
    4. người chơi 64+ : 16 vị trí trả: 25/17/9/9/5/5/5/5/2.5(*8)
  3. Nửa đầu số người chơi được phân loại sẽ được nhận thêm 1 điểm, bất kể tổng số điểm được tính trước đó cao bao nhiêu.
  4. Thứ hạng giải đấu chỉ được ghi điểm đối với các giải đấu chính thức. Thứ hạng đó không ghi điểm cho giải league.
National leagues
This is a special tournament ranking for players from same country. Here you have the opportunity to compete with your fellow players and compare your results.*

*To participate in your national league you must select your own country and start playing in tournaments and gathering points. You will be automatically displayed in the ranking according to amount of points you win.
Selected league: World  
hiển thị:

Hạng: 2012-05-01

hiển thị:
#Đăng nhậpQuốc giaHình chụpCâu lạc bộ VIPHạng
(points)
TournamentsThắngTiền Đồng Thắng Được
1Tây Ban Nha 90615948835.920
2Brazil 87737030784.800
3Thổ Nhĩ Kỳ74313039729.640
4Ba Lan61911132634.980
5Brazil56717226489.240
6Pakistan43172121,1 triệu
7Bồ Đào Nha41815318397.260
8Bồ Đào Nha40821211450.400
9  39011916537.660
10 3846217721.370
11 3847318454.150
12Ba Lan3557315570.800
13Ba Lan3437813666.980
14Ba Lan34011015665.400
15Rumani2996016314.520
16Ba Lan 2864218248.940
17Brazil2795913377.520
18Ba Lan 2497911205.020
19Brazil2405511262.190
20Brazil2405010353.460
21Ukraina 2336011205.020
22Rumani212879186.750
23 2083811158.670
24Ba Lan2029110201.870
25Cộng hoà Dominica1993211191.880
26  189547213.840
27  189676212.220
28 186609255.510
29Rumani185766217.440
30Rumani184587269.260

Trang: 34

1
»
»|